Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 16 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ, giao thông vận tải. T. 2, Điện - Dao động - Sóng / Lương Duyên Bình; Nguyễn Hữu Hồ; Lê Văn Nghĩa,...[Chủ biên ] . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Giáo dục, 2004 . - 155tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 03111-Pd/vv 03115, PD/VV 03386, PD/VV 03441-PD/VV 03450, VATLB2 00461-VATLB2 01242, VATLB2 01244-VATLB2 01481, VatlyB2 00001-VatlyB2 00460
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 2 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. T. 2, Điện - dao động - sóng / Lương Duyên Bình (cb.) ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính . - Tái bản lần thứ 22. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2022 . - 155tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10214, PM/VV 06619
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 3 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. T. 2, Điện - dao động - sóng / Lương Duyên Bình (cb.) ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2020 . - 155tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10170
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 4 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. T. 2, Điện-dao động-sóng / Lương Duyên Bình cb. ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Quang Sính . - Tái bản lần thứ 19. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2014 . - 155tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06049, PM/VV 04788, PM/VV 04789, PM/VV 06082
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 5 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thuỷ lợi, giao thông vận tải. T. 1, Cơ - Nhiệt / Lương Duyên Bình; Nguyễn Hữu Hồ; Lê Văn Nghĩa,...[Chủ biên] . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Giáo dục, 2004 . - 195tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: VATLB1 00410, VATLB1 00416, VATLB1 00420, VATLB1 00439, VATLB1 00443, VATLB1 00458, VATLB1 00473, VATLB1 00484, VATLB1 00491, VATLB1 00508, VATLB1 00510, VATLB1 00536, VATLB1 00538, VATLB1 00543, VATLB1 00579-VATLB1 00581, VATLB1 00603, VATLB1 00605, VATLB1 00613, VATLB1 00614, VATLB1 00620, VATLB1 00622, VATLB1 00624, VATLB1 00639, VATLB1 00643, VATLB1 00650, VATLB1 00659, VATLB1 00674, VATLB1 00679, VATLB1 00690, VATLB1 00698, VATLB1 00703, VATLB1 00704, VATLB1 00724, VATLB1 00730, VATLB1 00745, VATLB1 00746, VATLB1 00770, VATLB1 00793, VATLB1 00800, VATLB1 00801, VATLB1 00805, VATLB1 00808, VATLB1 00815, VATLB1 00840, VATLB1 00849, VATLB1 00877, VATLB1 00879, VATLB1 00905, VATLB1 00935, VATLB1 00949, VATLB1 00959, VATLB1 00960, VATLB1 00966, VATLB1 00980, VATLB1 00991, VATLB1 00999, VATLB1 01011, VATLB1 01027, VATLB1 01038, VATLB1 01059, VATLB1 01081, VATLB1 01083, VATLB1 01095, VATLB1 01126, VATLB1 01132, VATLB1 01142, VATLB1 01168, VATLB1 01184, VATLB1 01192, VATLB1 01193, VATLB1 01198, VATLB1 01204, VATLB1 01277, VATLB1 01289, VatlyB1 00001, VatlyB1 00007, VatlyB1 00013, VatlyB1 00019, VatlyB1 00021, VatlyB1 00023, VatlyB1 00025, VatlyB1 00036, VatlyB1 00056, VatlyB1 00061, VatlyB1 00077, VatlyB1 00078, VatlyB1 00091, VatlyB1 00095, VatlyB1 00153, VatlyB1 00174, VatlyB1 00181, VatlyB1 00194, VatlyB1 00202, VatlyB1 00215, VatlyB1 00221-VatlyB1 00223, VatlyB1 00229, VatlyB1 00236, VatlyB1 00241, VatlyB1 00253, VatlyB1 00256, VatlyB1 00260, VatlyB1 00268, VatlyB1 00288, VatlyB1 00300, VatlyB1 00303, VatlyB1 00306, VatlyB1 00307, VatlyB1 00329, VatlyB1 00336, VatlyB1 00343, VatlyB1 00364, VatlyB1 00390, VatlyB1 00401, VatlyB1 00402
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 6 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thủy lợi, giao thông vận tải. T. 1, Cơ - nhiệt / Lương Duyên Bình cb. ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng . - Tái bản lần thứ 23. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2018 . - 198tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 7 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thủy lợi, giao thông vận tải. T. 1, Cơ - nhiệt / Lương Duyên Bình cb. ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng . - Tái bản lần thứ 24. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2020 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10168, PD/VV 10169, PM/VV 06522
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 8 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học các khối công nghiệp, công trình, thủy lợi, giao thông vận tải. T. 1, Cơ-nhiệt / Lương Duyên Bình cb. ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, Nguyễn Tụng . - Tái bản lần thứ 21. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06046, PM/VV 04794, PM/VV 04795
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 9 Bài tập vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học kĩ thuật (công nghiệp, xây dựng, kiến trúc, thủy lợi, giao thông vận tải, mỏ địa chất, sư phạm kĩ thuật công nghiệp...). T. 3, Quang học-vật lí lượng tử / Lương Duyên Bình chủ biên; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa . - Tái bản lần thứ 20. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 223tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06032, PM/VV 04754, PM/VV 04755
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 10 Cơ học chất lỏng : Năm thứ hai PC-PC* PSI-PSI* / Jean-Marie Brébec, ... [et al.] ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Băng Sương dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2006 . - 271tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 532
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Co-hoc-chat-long_Jean-Marie-Brebec_2006.pdf
  • 11 Cơ học vật rắn : Năm thứ hai MP-MP*-PC PC-PT-PT* / Jean-Marie Brébec, ... [et al.] ; Nguyễn Hữu Hồ, Lê Băng Sương dịch . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2006 . - 176tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 531
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Co-hoc-vat-ran_Jean-Marie-Brebec_2006.pdf
  • 12 Điện từ học 1 : Năm thứ nhất MPSI-PCSI PTSI / Jean-Marie Brébec, ... [et al.] ; Nguyễn Hữu Hồ dịch . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2006 . - 191tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.34
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Dien-tu-hoc-1_Jean-Marie-Brebec_2006.pdf
  • 13 Nhiệt động học : Năm thứ nhất MPSI-PCSI PTSI / Jean-Marie Brébec, ... [et al.] ; Ngô Phú An, Nguyễn Xuân Chánh, Nguyễn Hữu Hồ dịch . - Tái bản lần thứ 4. - H. : Giáo dục, 2006 . - 317tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 536
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Nhiet-dong-hoc_Nam-thu-nhat_Jean-Marie-Brebec_2006.pdf
  • 14 Vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp. T. 2, Điện - dao động - sóng / Lương Duyên Bình (cb.), Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ . - Tái bản lần thứ 22. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2016 . - 344tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06035, PD/VV 10166, PD/VV 10167, PM/VV 04764, PM/VV 04765
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 15 Vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T. 2, Điện - Dao động - Sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ . - Tái bản lần thứ hai mươi ba. - H. : Giáo dục, 2020 . - 344tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 10215, PM/VV 06618
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 16 Vật lý đại cương : Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp. T. 2, Điện - Dao động - Sóng / Lương Duyên Bình, Dư Trí Công, Nguyễn Hữu Hồ . - In lần thứ 10. - H. : Giáo dục, 2002 . - 339tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 03101, VATL2 00363, VATL2 00366, VATL2 00374, VATL2 00379, VATL2 00382, VATL2 00400, VATL2 00404, VATL2 00406, VATL2 00410, VATL2 00444, VATL2 00452, VATL2 00455, VATL2 00457, VATL2 00472, VATL2 00473, VATL2 00477, VATL2 00487, VATL2 00492, VATL2 00497, VATL2 00534, VATL2 00556, VATL2 00560, VATL2 00562, VATL2 00573, VATL2 00612, VATL2 00624, VATL2 00637, VATL2 00655, VATL2 00661, VATL2 00675, VATL2 00681, VATL2 00690, VATL2 00697, VATL2 00724, VATL2 00731, VATL2 00737, VATL2 00742, VATL2 00744, VATL2 00749, VATL2 00751, VATL2 00754, VATL2 00760, VATL2 00762, VATL2 00768, VATL2 00776, VATL2 00780, VATL2 00785, VATL2 00827, VATL2 00862, VATL2 00872, VATL2 00873, VATL2 00881, VATL2 00890, VATL2 00921, VATL2 00924, VATL2 00939, VATL2 00953, VATL2 00958, VATL2 00961, VATL2 00972, VATL2 01016, VATL2 01018, VATL2 01031, VATL2 01049, VATL2 01058, VATL2 01063, VATL2 01078, VATL2 01079, VATL2 01081, VATL2 01112, VATL2 01114, VATL2 01115, VATL2 01135, VATL2 01142, VATL2 01165, VATL2 01167, VATL2 01170, VATL2 01174, VATL2 01204, VATL2 01212, VATL2 01213, VATL2 01225, VATL2 01229, VATL2 01254, VATL2 01260, VATL2 01276, VATL2 01280, VATL2 01299, VATL2 01301, VATL2 01327, VATL2 01339, VatlyL2 00048, VatlyL2 00137, VatlyL2 00142, VatlyL2 00159, VatlyL2 00164, VatlyL2 00175, VatlyL2 00180, VatlyL2 00184, VatlyL2 00185, VatlyL2 00217, VatlyL2 00218, VatlyL2 00231, VatlyL2 00238, VatlyL2 00241, VatlyL2 00249, VatlyL2 00288, VatlyL2 00299, VatlyL2 00328, VatlyL2 00336
  • Chỉ số phân loại DDC: 530
  • 1
    Tìm thấy 16 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :